trắng dã

  1. Nói mắt nhiều lòng trắng quá : Mắt trắng dã, môi thâm .

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "trắng dã"

trắng dã
Mắt con mèo trắng dã nhìn chằm chằm vào con chuột.